Căn cứ pháp lý
Mỗi quy tắc trong công cụ gắn với một văn bản, một giá trị và một ngày hiệu lực. Bảng dưới đây được sinh tự động từ chính dữ liệu đang chạy, không chép tay, để luôn khớp với kết quả tính.
Cách kiểm chứng
Mỗi hằng số cần đủ ba nguồn độc lập cùng khớp, trong đó ít nhất một nguồn hạng A (Công báo, vbpl.vn, Bộ Tài chính hoặc Cục Thuế). Những mục còn thiếu nguồn hạng A được ghi chú rõ thay vì che đi.
Giảm trừ gia cảnh
| Quy tắc | Giá trị | Hiệu lực | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kỳ tính thuế 2025 | Bản thân 11.000.000 đ/tháng, người phụ thuộc 4.400.000 đ/tháng | 02/06/2020 – 31/12/2025 | Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 về mức giảm trừ gia cảnh (áp dụng đến hết kỳ tính thuế 2025) (cần nguồn hạng A) |
| Kỳ tính thuế 2026 | Bản thân 15.500.000 đ/tháng, người phụ thuộc 6.200.000 đ/tháng | Từ 01/01/2026 | Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh |
Biểu thuế TNCN lũy tiến từng phần
| Quy tắc | Giá trị | Hiệu lực | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kỳ tính thuế 2025 | 5.000.000: 5% · 10.000.000: 10% · 18.000.000: 15% · 32.000.000: 20% · 52.000.000: 25% · 80.000.000: 30% · trở lên: 35% | 01/01/2020 – 31/12/2025 | Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 về mức giảm trừ gia cảnh (áp dụng đến hết kỳ tính thuế 2025) (cần nguồn hạng A) |
| Kỳ tính thuế 2026 | 10.000.000: 5% · 30.000.000: 10% · 60.000.000: 20% · 100.000.000: 30% · trở lên: 35% | Từ 01/01/2026 | Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 - biểu thuế lũy tiến 5 bậc (cần nguồn hạng A) |
Bảo hiểm bắt buộc (phần người lao động)
| Quy tắc | Giá trị | Hiệu lực | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kỳ tính thuế 2025 | BHXH 8% (trần 46.800.000 đ) · BHYT 1,5% (trần 46.800.000 đ) · BHTN 1% (trần theo vùng I–IV: I 99.200.000, II 88.200.000, III 77.200.000, IV 69.000.000 đ) | 01/01/2025 – 31/12/2025 | Nghị định 74/2024/NĐ-CP về mức lương tối thiểu vùng (áp dụng từ 01/7/2024, dùng cho kỳ 2025) (cần nguồn hạng A) Mức trần đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2026 |
| Kỳ tính thuế 2026 | BHXH 8% (trần 50.600.000 đ) · BHYT 1,5% (trần 50.600.000 đ) · BHTN 1% (trần theo vùng I–IV: I 106.200.000, II 94.600.000, III 82.800.000, IV 74.000.000 đ) | Từ 01/01/2026 | Luật Bảo hiểm xã hội 2024 - tỷ lệ đóng của người lao động 10,5% (cần nguồn hạng A) Trần đóng BHTN theo vùng từ 01/01/2026 (cơ quan BHXH tỉnh Quảng Ngãi) |
Thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
| Quy tắc | Giá trị | Hiệu lực | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Ngưỡng miễn thuế GTGT và TNCN - kỳ 2025 | Doanh thu năm từ 100.000.000 đồng trở xuống không chịu thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN | 01/01/2021 – 31/12/2025 | Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Ngưỡng miễn thuế GTGT và TNCN - kỳ 2026 | Doanh thu năm từ 1.000.000.000 đồng trở xuống không chịu thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN | Từ 01/01/2026 | Nghị định 141/2026/NĐ-CP nâng ngưỡng doanh thu không chịu thuế lên 01 tỷ đồng |
| Phân phối, cung cấp hàng hóa | GTGT 1% · TNCN 0,5% | Từ 01/01/2026 | Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | GTGT 5% · TNCN 2% | Từ 01/01/2026 | Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu vật tư | GTGT 3% · TNCN 1,5% | Từ 01/01/2026 | Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Hoạt động kinh doanh khác | GTGT 2% · TNCN 1% | Từ 01/01/2026 | Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Cho thuê tài sản, bất động sản; sản phẩm và dịch vụ nội dung số | GTGT 5% · TNCN 5% | Từ 01/01/2026 | Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp | GTGT 0% · TNCN 5% | Từ 01/01/2026 | Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (cần nguồn hạng A) |
| Giảm 30% thuế TNCN | Hộ, cá nhân kinh doanh có tổng doanh thu năm đến 10 tỷ đồng được giảm 30% số thuế TNCN phải nộp kỳ 2026 và 2027 | 24/08/2026 – 31/12/2027 | Nghị quyết Quốc hội ngày 24/8/2026 giảm 30% thuế TNCN và TNDN cho doanh thu đến 10 tỷ đồng (kỳ 2026-2027) (cần nguồn hạng A) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp
| Quy tắc | Giá trị | Hiệu lực | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Thuế suất theo doanh thu năm trước liền kề - kỳ 2025 | đến 3.000.000.000: 15% · đến 50.000.000.000: 17% · đến trở lên: 20% | 01/10/2025 – 31/12/2025 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 (số 67/2025/QH15) - thuế suất 15%/17%/20% (cần nguồn hạng A) |
| Thuế suất theo doanh thu năm trước liền kề - kỳ 2026 | đến 3.000.000.000: 15% · đến 50.000.000.000: 17% · đến trở lên: 20% | Từ 01/01/2026 | Nghị định 141/2026/NĐ-CP nâng ngưỡng doanh thu không chịu thuế lên 01 tỷ đồng |
| Miễn thuế TNDN | Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống được miễn thuế TNDN từ kỳ tính thuế 2026 | Từ 01/01/2026 | Nghị định 141/2026/NĐ-CP nâng ngưỡng doanh thu không chịu thuế lên 01 tỷ đồng |
Thuế giá trị gia tăng
| Quy tắc | Giá trị | Hiệu lực | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 0% - hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu | 0% | Đang áp dụng | Nghị định 174/2025/NĐ-CP giảm thuế GTGT (8%) đến hết 31/12/2026 (cần nguồn hạng A) |
| 5% - hàng hóa, dịch vụ thiết yếu | 5% | Đang áp dụng | Nghị định 174/2025/NĐ-CP giảm thuế GTGT (8%) đến hết 31/12/2026 (cần nguồn hạng A) |
| 8% - mức giảm tạm thời | 8% | 01/07/2025 – 31/12/2026 | Nghị định 174/2025/NĐ-CP giảm thuế GTGT (8%) đến hết 31/12/2026 (cần nguồn hạng A) |
| 10% - mức phổ thông | 10% | Đang áp dụng | Nghị định 174/2025/NĐ-CP giảm thuế GTGT (8%) đến hết 31/12/2026 (cần nguồn hạng A) |
Nguồn tham chiếu
- Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15 điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh
- Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 - biểu thuế lũy tiến 5 bậc cần bổ sung nguồn hạng A
- Nghị quyết 954/2020/UBTVQH14 về mức giảm trừ gia cảnh (áp dụng đến hết kỳ tính thuế 2025) cần bổ sung nguồn hạng A
- Luật Bảo hiểm xã hội 2024 - tỷ lệ đóng của người lao động 10,5% cần bổ sung nguồn hạng A
- Mức trần đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2026
- Nghị định 293/2025/NĐ-CP về mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ 01/01/2026 cần bổ sung nguồn hạng A
- Nghị định 74/2024/NĐ-CP về mức lương tối thiểu vùng (áp dụng từ 01/7/2024, dùng cho kỳ 2025) cần bổ sung nguồn hạng A
- Trần đóng BHTN theo vùng từ 01/01/2026 (cơ quan BHXH tỉnh Quảng Ngãi)
- Nghị định 68/2026/NĐ-CP về chính sách thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cần bổ sung nguồn hạng A
- Bộ Tài chính - tỷ lệ GTGT, TNCN theo ngành nghề đối với hộ, cá nhân kinh doanh
- Nghị định 141/2026/NĐ-CP nâng ngưỡng doanh thu không chịu thuế lên 01 tỷ đồng
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 (số 67/2025/QH15) - thuế suất 15%/17%/20% cần bổ sung nguồn hạng A
- Nghị định 174/2025/NĐ-CP giảm thuế GTGT (8%) đến hết 31/12/2026 cần bổ sung nguồn hạng A
- Nghị quyết Quốc hội ngày 24/8/2026 giảm 30% thuế TNCN và TNDN cho doanh thu đến 10 tỷ đồng (kỳ 2026-2027) cần bổ sung nguồn hạng A
Hướng dẫn đọc bảng căn cứ
Mỗi dòng là một hằng số đang thực sự chạy trong công cụ. Bảng được sinh tự động lúc build từ
chính dữ liệu trong src/core/rules, nên không có chuyện trang này ghi một đằng
còn kết quả tính một nẻo.
Bốn cột có nghĩa gì
- Quy tắc: tên khoản cần tra, ví dụ mức giảm trừ hoặc một dòng trong biểu thuế.
- Giá trị: con số đang áp dụng, đã định dạng sẵn để bạn đối chiếu nhanh.
- Hiệu lực: khoảng thời gian quy tắc còn giá trị. Quy tắc của kỳ cũ vẫn được giữ lại để tra khi quyết toán năm trước.
- Nguồn: văn bản gốc kèm liên kết. Hạng A là nguồn gốc, các hạng còn lại là nguồn đối chiếu.
Quy tắc ba nguồn
Mỗi hằng số cần ba nguồn độc lập cùng khớp, trong đó ít nhất một nguồn hạng A (Công báo, vbpl.vn, Bộ Tài chính hoặc Cục Thuế). Khi chưa gom đủ, mục đó được gắn nhãn cần bổ sung nguồn hạng A thay vì che đi. Đây là danh sách việc cần làm của phiên bản phát hành chính thức.
Khi luật thay đổi
Quy tắc mới được thêm vào với ngày hiệu lực mới, quy tắc cũ đóng lại bằng effectiveTo.
Nhờ vậy cùng một mức lương có thể tính ra hai kết quả khác nhau cho kỳ 2025 và 2026, đúng như
khi quyết toán thực tế.
Số liệu chỉ mang tính tham khảo
Công cụ không thay thế tư vấn thuế. Khi luật thay đổi, quy tắc cũ được giữ lại cho kỳ tính thuế cũ thay vì xoá, để bạn vẫn tra được khi quyết toán năm trước.